Phép dịch "spendere" thành Tiếng Việt
chi tiêu, dùng, tiêu là các bản dịch hàng đầu của "spendere" thành Tiếng Việt.
spendere
verb
noun
ngữ pháp
Pagare con denaro. [..]
-
chi tiêu
Tu eri il migliore a spendere e spendere.
Bạn là người giỏi hơn trong chi tiêu và chi tiêu
-
dùng
verbVerrò solo per portare la spesa e per ogni altra evenienza.
Tôi chỉ đến để mang các đồ dùng của cô Ibbetson.
-
tiêu
nounHo speso 100 dollari oggi.
Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay.
-
tiêu pha
Rinunciano alla loro libertà divenendo schiavi delle loro spese eccessive.
Họ từ bỏ sự tự do của mình và trở thành nô lệ của tính tiêu pha phung phí của họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spendere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "spendere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chi phí · phí tổn · sự chi tiêu · sự mua · sự tiêu · đồ mua
-
túi lưới
Thêm ví dụ
Thêm