Phép dịch "sentire" thành Tiếng Việt

nghe, ngửi, chờ là các bản dịch hàng đầu của "sentire" thành Tiếng Việt.

sentire verb ngữ pháp

Percepire attraverso la pelle; usare il senso del tatto. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nghe

    verb

    Percepire dei suoni all'orecchio, senza prestare necessariamente attenzione.

    Ho sentito qualcuno per strada che mi chiamava.

    Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.

  • ngửi

    verb

    Puoi quasi sentire l'odore del denaro che cade nelle nostre tasche.

    Ngươi có thể ngửi thấy mùi tiền chuẩn bị rơi vào túi chúng ta.

  • chờ

    verb

    Non vedo I'ora di sentire il sapore di casa.

    Tớ không thể chờ để có được chút mùi vị quê nhà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chờ đợi
    • có cảm giác
    • cảm thấy
    • nghe thấy
    • ngửi thấy
    • nếm
    • thấy
    • để ý đến
    • đợi cho
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sentire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sentire"

Các cụm từ tương tự như "sentire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sentire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch