Phép dịch "sconsiderato" thành Tiếng Việt

khinh suất, thiếu suy nghĩ là các bản dịch hàng đầu của "sconsiderato" thành Tiếng Việt.

sconsiderato adjective noun masculine ngữ pháp

Privo di buon senso.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khinh suất

    Per quanto fosse sconsiderato come matrimonio, ora temiamo il peggio:

    Đã xảy ra khinh suất trong việc kết hôn, giờ cả nhà đang lo sợ rằng:

  • thiếu suy nghĩ

    Ha fatto un commento sconsiderato sulla morte di mio figlio.

    Ông ta đã có nhận xét thiếu suy nghĩ về cái chết của con trai tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sconsiderato " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sconsiderato" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch