Phép dịch "scommessa" thành Tiếng Việt
sự đánh cuộc, tiền đánh cuộc là các bản dịch hàng đầu của "scommessa" thành Tiếng Việt.
scommessa
noun
particle
feminine
ngữ pháp
Accordo secondo il quale la persona che indovina come si risolverà un evento riceverà del denaro o un altro premio da parte dell'altro partecipante (o degli altri partecipanti).
-
sự đánh cuộc
Altrettanto nota e' la scommessa di Pascal.
sự đánh cuộc của Pascal cũng được biết đến nhiều như vậy
-
tiền đánh cuộc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scommessa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scommessa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh cuộc · đánh cá
Thêm ví dụ
Thêm