Phép dịch "scendere" thành Tiếng Việt
xuống, xuống xe là các bản dịch hàng đầu của "scendere" thành Tiếng Việt.
scendere
verb
ngữ pháp
Andare da un luogo più alto a uno più basso.
-
xuống
verbImmagino che sia stato lei a lasciarlo scendere.
Tôi cho rằng ông là người cho phép hắn xuống đây.
-
xuống xe
Le donne scesero dall’automobile con gli occhi bendati.
Các chị phụ nữ ấy được bịt mắt trước khi bước xuống xe.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scendere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "scendere"
Các cụm từ tương tự như "scendere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
Thêm ví dụ
Thêm