Phép dịch "scemo" thành Tiếng Việt
người ngu, ngu, ngu ngốc là các bản dịch hàng đầu của "scemo" thành Tiếng Việt.
scemo
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Persona con poco giudizio o intelligenza.
-
người ngu
noun -
ngu
adjectiveSono lieto di far finta di essere scemo per voi.
Nghe này, tôi vui vẻ diễn trò thằng ngu cho anh.
-
ngu ngốc
adjectiveIo non posso dormire da Zita, c'è quello scemo che si è sposato.
Em không thể ở nhà Zita chung với ông chồng ngu ngốc của cổ được.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngốc
- thằng ngu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scemo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scemo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giảm dần
Thêm ví dụ
Thêm