Phép dịch "scantinato" thành Tiếng Việt
tầng hầm là bản dịch của "scantinato" thành Tiếng Việt.
scantinato
noun
masculine
ngữ pháp
La parte più bassa di un edificio, parzialmente o totalmente sotto il livello del suolo, spesso utilizzata per lo stoccaggio.
-
tầng hầm
Sono proprio dispiaciuto di quanto e'successo nello scantinato.
Tôi chân thành xin lỗi vì những gì đã xảy ra trong tầng hầm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scantinato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm