Phép dịch "scappatoia" thành Tiếng Việt

lối thoát là bản dịch của "scappatoia" thành Tiếng Việt.

scappatoia noun feminine ngữ pháp

Espediente o stratagemma per sottrarsi ad una situazione non favorevole, difficile o pericolosa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lối thoát

    Gli sto facendo un favore offrendogli una facile scappatoia.

    Tôi đang ban ân cho lão ta và cho lão một lối thoát dễ dàng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scappatoia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "scappatoia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch