Phép dịch "scappatoia" thành Tiếng Việt
lối thoát là bản dịch của "scappatoia" thành Tiếng Việt.
scappatoia
noun
feminine
ngữ pháp
Espediente o stratagemma per sottrarsi ad una situazione non favorevole, difficile o pericolosa.
-
lối thoát
Gli sto facendo un favore offrendogli una facile scappatoia.
Tôi đang ban ân cho lão ta và cho lão một lối thoát dễ dàng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scappatoia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm