Phép dịch "scappare" thành Tiếng Việt

buột, bỏ đi, chạy nhanh là các bản dịch hàng đầu của "scappare" thành Tiếng Việt.

scappare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • buột

  • bỏ đi

    Percio'non doveva trasferirsi qui, doveva scappare da qualche altro posto.

    Nghĩa là không phải chuyển đến đây mà là bỏ đi khỏi một nơi khác.

  • chạy nhanh

    Sua moglie non è riuscita a scappare perché era incinta.

    Vợ anh ta có thai nên không thể chạy nhanh được.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sổng
    • thoát khỏi
    • trốn
    • trốn thoát
    • tuột
    • chạy khỏi
    • thoát
    • trốn khỏi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scappare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "scappare"

Thêm

Bản dịch "scappare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch