Phép dịch "rovescio" thành Tiếng Việt
mặt trái, cú ve, mưa rào là các bản dịch hàng đầu của "rovescio" thành Tiếng Việt.
rovescio
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Lato posteriore di stoffa o di una medaglia. [..]
-
mặt trái
lato considerato meno importante di una moneta
Ma c'è anche il rovescio della medaglia.
Tất nhiên cũng có một mặt trái của vấn đề này.
-
cú ve
Tesoro, il suo rovescio è terribile.
Em yêu, cú ve của mẹ thật buồn cười!
-
mưa rào
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quả trái
- sự thất bại
- trang mặt sau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rovescio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rovescio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dấu sổ ngược · xuyệc ngược
-
Ngả người móc bóng
-
làm tràn · làm đổ · lật úp · lật đổ · lộn ngược · úp sấp · đánh đổ · đảo ngược
-
lộn ngược
-
làm tràn · làm đổ · lật úp · lật đổ · lộn ngược · úp sấp · đánh đổ · đảo ngược
Thêm ví dụ
Thêm