Phép dịch "risentito" thành Tiếng Việt
giận, phẫn uất, tức là các bản dịch hàng đầu của "risentito" thành Tiếng Việt.
risentito
verb
masculine
ngữ pháp
-
giận
adjective verbAnziché essere amareggiati e risentiti, sono saggi se continuano a servire Geova in qualunque modo lui consenta.
Thay vì cay đắng và giận hờn, họ nên khôn ngoan tiếp tục phụng sự Đức Giê-hô-va với hết khả năng của mình.
-
phẫn uất
-
tức
adjectiveI polmoni ne avrebbero risentito immediatamente.
Tác động lên phổi phải là ngay tức khắc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " risentito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "risentito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chịu ảnh hưởng · cảm thấy
Thêm ví dụ
Thêm