Phép dịch "risentire" thành Tiếng Việt

chịu ảnh hưởng, cảm thấy là các bản dịch hàng đầu của "risentire" thành Tiếng Việt.

risentire verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chịu ảnh hưởng

    Forse non del tipo appena menzionato. Con tutta probabilità, però, avete risentito degli effetti della corruzione.

    Có lẽ không giống như trường hợp được nêu trên, nhưng hẳn bạn đã phải chịu ảnh hưởng từ sự tham nhũng.

  • cảm thấy

    verb

    Non volevo discutere con lui ma pensavo che mi avesse giudicato male e per un bel po’ di tempo fui alquanto risentito.

    Tôi không muốn tranh luận với anh ấy nhưng tôi cảm thấy mình bị hiểu lầm và buồn bực một thời gian khá lâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " risentire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "risentire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "risentire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch