Phép dịch "risaia" thành Tiếng Việt
ruộng lúa, Ruộng lúa là các bản dịch hàng đầu của "risaia" thành Tiếng Việt.
risaia
noun
feminine
ngữ pháp
-
ruộng lúa
Ma le risaie a terrazze delle Filippine sono uniche sotto molti aspetti.
Nhưng ruộng lúa bậc thang của Phi-líp-pin độc đáo về nhiều phương diện.
-
Ruộng lúa
tipo di coltivazione
Zone che prima ospitavano risaie, strade, alberi e villaggi vengono sommerse.
Ruộng lúa, đường sá, cây cối và làng mạc đều bị ngập.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " risaia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "risaia"
Thêm ví dụ
Thêm