Phép dịch "rigenerare" thành Tiếng Việt
hồi phục, tái sinh là các bản dịch hàng đầu của "rigenerare" thành Tiếng Việt.
rigenerare
verb
ngữ pháp
-
hồi phục
Significa che forse i nervi si stanno rigenerando.
Nghĩa là các dây thần kinh đang dần hồi phục.
-
tái sinh
Ovviamente il fegato gli si rigenerava ogni giorno,
Nhưng hiển nhiên lá gan của anh sẽ tái sinh hàng ngày.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rigenerare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm