Phép dịch "riavviare" thành Tiếng Việt

khởi động lại, làm tiếp là các bản dịch hàng đầu của "riavviare" thành Tiếng Việt.

riavviare verb ngữ pháp

Far caricare e partire (un sistema operativo).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khởi động lại

    Quando il sistema avverte un pericolo si chiude e si riavvia.

    Khi hệ thống cảm thấy có sự đe doạ nó sẽ tắt và khởi động lại.

  • làm tiếp

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " riavviare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "riavviare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch