Phép dịch "ribellarsi" thành Tiếng Việt
chống đối, nổi dậy, nổi loạn là các bản dịch hàng đầu của "ribellarsi" thành Tiếng Việt.
ribellarsi
verb
ngữ pháp
Opporsi in maniera determinata a norme, consuetudini, imposizioni e sim. [..]
-
chống đối
Qualche giovane vuole ribellarsi contro le restrizioni.
Một số những người trẻ muốn chống đối sự kiềm chế.
-
nổi dậy
-
nổi loạn
nounSe vostro figlio dovesse ribellarsi, ricordate che non siete soli.
Nếu mai sau không may con bạn nổi loạn, hãy nhớ rằng bạn không lẻ loi, đơn độc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ribellarsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm