Phép dịch "recare" thành Tiếng Việt

gây ra, mang, mang lại là các bản dịch hàng đầu của "recare" thành Tiếng Việt.

recare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gây ra

    Chi c’era dietro il biasimo recato a Gesù?

    Kẻ nào gây ra sự sỉ nhục mà Chúa Giê-su phải chịu?

  • mang

    verb noun

    Tutti questi consigli, se applicati, recherebbero enormi benefìci.

    Tất cả những lời khuyên này, nếu được áp dụng, sẽ mang lại nhiều lợi ích lớn lao.

  • mang lại

    Tutti questi consigli, se applicati, recherebbero enormi benefìci.

    Tất cả những lời khuyên này, nếu được áp dụng, sẽ mang lại nhiều lợi ích lớn lao.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "recare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch