Phép dịch "recapito" thành Tiếng Việt
sự trao, địa chỉ là các bản dịch hàng đầu của "recapito" thành Tiếng Việt.
recapito
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
sự trao
-
địa chỉ
nounHanno lasciato un indirizzo a cui recapitare l'ultimo mese di stipendio.
Họ có để lại một địa chỉ để ông gửi tiền lương tháng cuối cho họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " recapito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "recapito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thông báo tình trạng chuyển phát
-
chuyển · giao lại · trao
-
sự xếp hàng đợi phân phối hộp thư
-
sự xếp hàng đợi phân phối
-
thông báo không gửi thư
-
báo cáo không chuyển phát
Thêm ví dụ
Thêm