Phép dịch "recentemente" thành Tiếng Việt
gần đây, mới đây là các bản dịch hàng đầu của "recentemente" thành Tiếng Việt.
recentemente
adverb
-
gần đây
adjectiveHo visto recentemente la benedizione che scaturisce da questo consiglio.
Mới gần đây tôi thấy được phước lành trong lời khuyên dạy đó.
-
mới đây
Mi ha sorpreso sapere che il Gruppo Linderman ha recentemente investito nella sua campagna.
Tôi rất ngạc nhiên khi Linderman mới đây đầu tư cho chiến dịch của anh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " recentemente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm