Phép dịch "rassegnarsi" thành Tiếng Việt
cam chịu, chấp nhận là các bản dịch hàng đầu của "rassegnarsi" thành Tiếng Việt.
rassegnarsi
verb
ngữ pháp
Accettare malvolentieri.
-
cam chịu
verbUna coppia il cui rapporto si sia raffreddato deve rassegnarsi a una vita di insoddisfazione?
Một cặp vợ chồng đã nguội lạnh trong quan hệ hôn nhân có phải cam chịu cuộc sống không thỏa lòng không?
-
chấp nhận
Dopo ciò, papà sembrò rassegnarsi ad accettare la mia scelta.
Khi nghe vậy, dường như sau đó cha chấp nhận sự chọn lựa của tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rassegnarsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm