Phép dịch "proibito" thành Tiếng Việt
bị cấm, cấm là các bản dịch hàng đầu của "proibito" thành Tiếng Việt.
proibito
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
-
bị cấm
Lo sai che le donne sono proibite nell'accampamento.
Em biết phụ nữ bị cấm trong doanh trại quân đội mà.
-
cấm
determinerIl dottore mi ha proibito di prender parte alla maratona.
Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " proibito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "proibito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cấm · cấm chỉ · ngăn cấm
-
Húy kỵ
-
Tử Cấm Thành
Thêm ví dụ
Thêm