Phép dịch "precisare" thành Tiếng Việt
xác định, định rõ là các bản dịch hàng đầu của "precisare" thành Tiếng Việt.
precisare
verb
ngữ pháp
Rendere più specifico.
-
xác định
adjective verbin modo da definire criteri precisi per una condotta aziendale corretta.
để xác định chính xác cái gì là tiêu chuẩn cho hành vi chuẩn mực của công ty.
-
định rõ
L’ha creata per uno scopo preciso: “perché fosse abitata”.
Ngài tạo ra trái đất với một ý định rõ ràng là “để dân ở”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " precisare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm