Phép dịch "precisamente" thành Tiếng Việt
chính xác, đúng là các bản dịch hàng đầu của "precisamente" thành Tiếng Việt.
precisamente
adverb
-
chính xác
Quanto tornavo tutto era stato precisamente rimesso al proprio posto.
Khi tôi trở về mọi thứ đã luôn luôn quay trở lại chính xác vị trí cũ.
-
đúng
adjectiveLa mia ultima lezione fu precisamente ciò che spiegò l’anziano Maxwell.
Bài học cuối cùng của tôi hoàn toàn đúng theo điều mà Anh Cả Maxwell đã giải thích.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " precisamente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm