Phép dịch "pendere" thành Tiếng Việt

lủng lẳng, nghiêng, treo là các bản dịch hàng đầu của "pendere" thành Tiếng Việt.

pendere verb ngữ pháp

Essere a una determinata inclinazione, andando verso il basso.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lủng lẳng

    Alcune di quelle sferze avevano delle catene da cui pendevano palline di ferro.

    Một số roi loại này có những quả banh kim loại treo lủng lẳng dọc theo sợi xích.

  • nghiêng

    adjective

    Quindi se volete far pendere di nuovo l'ago della bilancia a vostro favore, chiamate Saul.

    Vậy nên nếu bạn muốn lợi thế nghiêng về phía mình, tốt nhất hãy gọi Saul.

  • treo

    verb

    L’Uomo eccelso che esse amavano ed onoravano pendeva senza vita dalla croce.

    Con người cao cả mà họ yêu thương và kính trọng bị chết treo trên thập tự giá.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pendere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pendere"

Các cụm từ tương tự như "pendere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pendere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch