Phép dịch "pendere" thành Tiếng Việt
lủng lẳng, nghiêng, treo là các bản dịch hàng đầu của "pendere" thành Tiếng Việt.
pendere
verb
ngữ pháp
Essere a una determinata inclinazione, andando verso il basso.
-
lủng lẳng
Alcune di quelle sferze avevano delle catene da cui pendevano palline di ferro.
Một số roi loại này có những quả banh kim loại treo lủng lẳng dọc theo sợi xích.
-
nghiêng
adjectiveQuindi se volete far pendere di nuovo l'ago della bilancia a vostro favore, chiamate Saul.
Vậy nên nếu bạn muốn lợi thế nghiêng về phía mình, tốt nhất hãy gọi Saul.
-
treo
verbL’Uomo eccelso che esse amavano ed onoravano pendeva senza vita dalla croce.
Con người cao cả mà họ yêu thương và kính trọng bị chết treo trên thập tự giá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pendere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pendere"
Các cụm từ tương tự như "pendere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đương lượng
-
tương tác hấp dẫn#trọng lực
-
tháp nghiêng pisa
-
Trọng lượng · cân · giá trị · gánh nặng · hạng · quả tạ · sức nặng · sự quan trọng · trọng lượng · trọng số · 重量
-
Trọng lượng riêng · tỉ trọng
-
hạng nặng
-
Cử tạ · môn cử tạ
-
Tháp nghiêng Pisa
Thêm ví dụ
Thêm