Phép dịch "ombra" thành Tiếng Việt
bóng, bóng tối, bóng ma là các bản dịch hàng đầu của "ombra" thành Tiếng Việt.
ombra
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Quantità minima, piccola traccia. [..]
-
bóng
nounMaggiore è la luce nella nostra vita, minori saranno le ombre.
Cuộc sống của chúng ta càng có nhiều ánh sáng, thì càng ít đi bóng tối.
-
bóng tối
nounSe riuscissimo a provare senza ombra di dubbio che c'è vita oltre la morte?
Nếu chúng ta chứng minh được rằng vượt lên trên bóng tối thì sẽ có kiếp sau.
-
bóng ma
Non siamo che ombre per loro.
Với họ, ta cũng chỉ như những bóng ma thôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bóng mát
- bóng râm
- bóng đen
- chút
- dấu vết
- gợn
- hình bóng
- Đổ bóng
- đổ bóng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ombra " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ombra"
Thêm ví dụ
Thêm