Phép dịch "oltretomba" thành Tiếng Việt
âm phủ, kiếp sau, thế giới bên kia là các bản dịch hàng đầu của "oltretomba" thành Tiếng Việt.
oltretomba
noun
masculine
ngữ pháp
Vita dopo la morte.
-
âm phủ
Quei sadducei sapevano che Geova non è un dio pagano dei morti, che domina un mitico oltretomba.
Những người Sa-đu-sê biết rằng Đức Giê-hô-va không giống thần chết nào đó của ngoại giáo, cai quản “âm phủ”.
-
kiếp sau
-
thế giới bên kia
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oltretomba " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm