Phép dịch "oltremare" thành Tiếng Việt
hải ngoại, ở nước ngoài là các bản dịch hàng đầu của "oltremare" thành Tiếng Việt.
oltremare
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
-
hải ngoại
noun -
ở nước ngoài
Stavo tornando in volo negli Stati Uniti da una presentazione oltremare.
Lúc đó tôi đang quay trở lại Mỹ sau một cuộc triển lãm ở nước ngoài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oltremare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "oltremare"
Các cụm từ tương tự như "oltremare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lam sẫm · lam sẫm
Thêm ví dụ
Thêm