Phép dịch "occupare" thành Tiếng Việt
chiếm, chiếm đóng, choán hết là các bản dịch hàng đầu của "occupare" thành Tiếng Việt.
occupare
verb
ngữ pháp
Dare a sé stesso o a qualcun'altro tante cose da fare. [..]
-
chiếm
verbUn nuovo cast occupa il palcoscenico della vita.
Những diễn viên mới chiếm sân khấu của cuộc đời.
-
chiếm đóng
Se uccidi, non c'è differenza tra vittima e occupante.
Khi bạn giết người thì không có sự phân biệt giữa nạn nhân và kẻ chiếm đóng.
-
choán hết
Ci sono molti divertimenti a buon mercato per tenerci occupati.
Vô số trò giải trí rẻ mạt choán hết tâm trí người ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giữ
- thuê
- ở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " occupare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "occupare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bận · bận bịu · bận rộn · bị chiếm đóng · có người · đang bận
Thêm ví dụ
Thêm