Phép dịch "oceano" thành Tiếng Việt
đại dương, biển, hải là các bản dịch hàng đầu của "oceano" thành Tiếng Việt.
La massa di acqua contigua che occupa la superficie della Terra e circonda le terre emerse.
-
đại dương
noundai tay duong
Si allunga per sempre, come un oceano di tempo.
Nó trải dài vô tận như một đại dương thời gian.
-
biển
nounCome fai a distinguere un oceano da un lago?
Vậy làm sao anh biết được biển hay là hồ?
-
hải
nounPermettetemi di presentarvi i misteriosi Spiriti deII' Oceano e deIIa Luna
Tôi giới thiệu với ngài Nguyệt Hồn và Hải Hồn
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khoảng mênh mông
- 大洋
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oceano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Oceano (mitologia)
"Oceano" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Oceano trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "oceano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ấn Độ Dương · 印度洋
-
Đại dương Tethys
-
đại tây dương
-
thái bình dương
-
Thái Bình Dương · 太平洋
-
Đại Tây Dương · Đại tây dương · 大西洋
-
Bắc Đại Dương · Bắc đại dương · 北大洋
-
ấn độ dương