Phép dịch "mormorio" thành Tiếng Việt

tiếng nói thầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào là các bản dịch hàng đầu của "mormorio" thành Tiếng Việt.

mormorio noun masculine ngữ pháp

Parlare a voce bassa per non essere sentito.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tiếng nói thầm

  • tiếng rì rào

    perché c'era tutto un mormorio che veniva dalla folla,

    bởi vì chỉ có tiếng rì rào này qua đám đông,

  • tiếng xì xào

    Un mormorio di eccitazione serpeggia tra la folla mentre un altro e un altro ancora si uniscono a lui.

    Tiếng xì xào háo hức lan dần ra trong đám đông khi một bóng dáng khác rồi thêm một bóng nữa đến nhập bọn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mormorio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mormorio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch