Phép dịch "mormorare" thành Tiếng Việt

càu nhàu, cằn nhằn, lầm bầm là các bản dịch hàng đầu của "mormorare" thành Tiếng Việt.

mormorare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • càu nhàu

    verb

    Se mormoriamo, o brontoliamo, quelli che ci ascoltano forse si sentiranno allo stesso modo.

    Nếu chúng ta lằm bằm, hay càu nhàu, người nghe cũng có thể cảm thấy như vậy.

  • cằn nhằn

    verb
  • lầm bầm

    verb

    Anziché confidare in Geova, iniziarono ad aver timore e a mormorare contro Mosè.

    Thay vì tin cậy Đức Giê-hô-va, họ trở nên sợ hãi và lầm bầm về Môi-se.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nói xấu
    • rì rào
    • thì thầm
    • xì xào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mormorare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mormorare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch