Phép dịch "invito" thành Tiếng Việt

giấy mời, lời mời, sự mời là các bản dịch hàng đầu của "invito" thành Tiếng Việt.

invito noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giấy mời

    Pare che alcuni inviti che abbiamo mandato non sono stati recapitati.

    Hình như một số giấy mời đã không đc phát đi.

  • lời mời

    Siamo abituati agli inviti, ma questo invito ci emozionò.

    Chúng tôi đã quen với các lời mời, nhưng lần này khiến chúng tôi sướng run.

  • sự mời

    Tuttavia, le benedizioni sarebbero state le stesse, a prescindere dall’ordine di invito.12

    Tuy nhiên, các phước lành sẽ giống nhau bất kể thứ tự của sự mời gọi.12

  • thiệp mời

    Amabella ha distribuito i suoi inviti mercoledì mattina.

    Amabella phát thiệp mời vào sáng thứ tư.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "invito" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "invito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch