Phép dịch "invidioso" thành Tiếng Việt

thèm muốn, đố kỵ, ghen tị là các bản dịch hàng đầu của "invidioso" thành Tiếng Việt.

invidioso adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thèm muốn

  • đố kỵ

    UN LEVITA invidioso capeggia una rivolta contro le autorità costituite da Geova.

    MỘT người Lê-vi đầy đố kỵ dẫn đầu một đám đông phản nghịch chống lại những người có quyền hành do Đức Giê-hô-va bổ nhiệm.

  • ghen tị

    Lo ammetto, ero invidiosa quando parlavamo al telefono.

    Tôi thừa nhận có hơi ghen tị khi chúng ta nói chuyện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invidioso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "invidioso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch