Phép dịch "inviato" thành Tiếng Việt
phóng viên, đặc phái viên, Phóng viên là các bản dịch hàng đầu của "inviato" thành Tiếng Việt.
inviato
verb
noun
masculine
ngữ pháp
-
phóng viên
noun... e gli inviati non hanno tardato a definirla " La tempesta del secolo ".
Các phóng viên gọi đây là cơn bão thế kỉ.
-
đặc phái viên
nounNiflheim è diventato tanto audace da inviare il cancelliere in persona come emissario?
Có phải Neiflhem đã phát triển quá phải không mà họ lại gửi thủ tướng của mình đi làm đặc phái viên?
-
Phóng viên
Giornalista incaricato di un particolare evento
Il mio nuovo inviato ha visto te e Yates fuggire dalla campagna elettorale.
Phóng viên mới trúng tuyển của tôi, cậu ta đã nhìn thấy chị và Yates lén lút trong suốt chiến dịch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inviato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inviato" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường ống
-
đặc phái viên
-
Chờ gửi
-
trang
-
gởi · gởi đi · gửi · sai phái đi
-
nhắn tin văn bản
-
văn bản
-
sự gởi đi
Thêm ví dụ
Thêm