Phép dịch "indaffarato" thành Tiếng Việt
bận bịu, bận rộn là các bản dịch hàng đầu của "indaffarato" thành Tiếng Việt.
indaffarato
adjective
masculine
ngữ pháp
-
bận bịu
Di anticonvenzionale, indaffarato e anaffettivo.
Thẳng thắn, luôn bận bịu và mạnh mẽ.
-
bận rộn
adjectiveCi lasciamo prendere troppo dalla nostra vita indaffarata.
Chúng ta trở nên quá bận rộn với cuộc sống của mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " indaffarato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm