Phép dịch "inchino" thành Tiếng Việt

sự tôn sùng, Lạy là các bản dịch hàng đầu của "inchino" thành Tiếng Việt.

inchino noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự tôn sùng

  • Lạy

    Hanno dimenticato le mie leggi e si inchinano a un vitello d’oro’.

    Chúng đã quên luật của ta và quì lạy một con bò tơ bằng vàng’.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inchino " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inchino" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inchino" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch