Phép dịch "giubilare" thành Tiếng Việt
hớn hở, vui mừng là các bản dịch hàng đầu của "giubilare" thành Tiếng Việt.
giubilare
verb
ngữ pháp
-
hớn hở
-
vui mừng
Questo mi ha ricordato che «la sera alberga da noi il pianto; ma la mattina viene il giubilo» (Salmi 30:5).
Tôi được nhắc nhở rằng “sự khóc lóc đến trọ ban đêm, nhưng buổi sáng bèn có sự vui mừng” (Thi Thiên 30:5).
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giubilare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm