Phép dịch "giudice" thành Tiếng Việt

thẩm phán, pháp quan, quan toà là các bản dịch hàng đầu của "giudice" thành Tiếng Việt.

giudice noun masculine ngữ pháp

Una persona che decide il destino di qualcuno o qualcosa relativamente a una determinata questione. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thẩm phán

    noun

    A meno che non l'abbia ordinato il giudice, non potrebbero.

    Trừ phi thẩm phán yêu cầu, họ không có lí do gì để làm thế.

  • pháp quan

    Nascondendosi dietro le quinte, a volte il clero ci attacca per mezzo di legislatori, giudici e altri.

    Giới giáo phẩm đôi khi ngấm ngầm vận động các nhà lập pháp, quan tòa, hay những giới chức khác để tấn công chúng ta.

  • quan toà

    Quanto diavolo ci mette un giudice a consegnare un mandato?

    Mất bao lâu để quan toà cho ta giấy lục soát?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quan tòa
    • trọng tài
    • Thẩm phán
    • cầm trịch
    • quan tài phán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giudice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "giudice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch