Phép dịch "gelosia" thành Tiếng Việt
lòng ghen ghét, lòng ghen tị, máu ghen là các bản dịch hàng đầu của "gelosia" thành Tiếng Việt.
gelosia
noun
feminine
ngữ pháp
-
lòng ghen ghét
Ma un giorno, spinto dalla gelosia, Saul fa una cosa orribile.
Nhưng một ngày nọ lòng ghen ghét của Sau-lơ khiến ông làm một chuyện khủng khiếp.
-
lòng ghen tị
Ma si possono spesso rivelare negativamente, sotto forma di gelosia.
Nhưng chúng lại có thể được lộ ra một cách tiêu cực, dưới dạng lòng ghen tị.
-
máu ghen
-
Ghen
sentimento
Lo dico sempre, che la gelosia conosce tutta la verità.
Ghen tuông lúc nào cũng biết nhiều hơn sự thật.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gelosia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm