Phép dịch "gelido" thành Tiếng Việt

băng giá, lạnh, lạnh lùng là các bản dịch hàng đầu của "gelido" thành Tiếng Việt.

gelido adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • băng giá

    Non appena scendete dall’aereo, venite accolti da un clima gelido.

    Vừa xuống máy bay, bạn liền nhận ra mình đang ở trong vùng khí hậu băng giá.

  • lạnh

    adjective

    E con lo scaldabagno viene acqua bollente o gelida.

    Tôi lắp bình nóng lạnh nên nước có thể ra bỏng rát hoặc lạnh cóng.

  • lạnh lùng

    adjective

    a salvarci, e non i gelidi calcoli.

    chứ không phải toan tính lạnh lùng sẽ cứu rỗi chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lạnh lẽo
    • nguội
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gelido " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "gelido" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch