Phép dịch "gelso" thành Tiếng Việt

cây dâu tằm, dâu là các bản dịch hàng đầu của "gelso" thành Tiếng Việt.

gelso noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cây dâu tằm

  • dâu

    noun

    Lo comprai con 200 sacchi di riso, pensando di farne un campo di gelso.

    Ban đầu là tôi muốn trồng dâu, nên tôi đã bỏ ra 200 bao gạo mua lại mảnh đất đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gelso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "gelso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gelso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch