Phép dịch "gemelli" thành Tiếng Việt
Sinh đôi, sinh đôi, song tử là các bản dịch hàng đầu của "gemelli" thành Tiếng Việt.
-
Sinh đôi
individui nati durante lo stesso parto
Hai notato qualcosa di inquietante nelle Gemelle a parte il fatto che sono gemelle?
Em có thấy gì đáng sợ về Cặp Sinh Đôi trừ chuyện thực tế họ là chị em sinh đôi không?
-
sinh đôi
adjectiveHo ancora mia madre e due fratelli gemelli.
Mẹ và hai anh sinh đôi của em vẫn còn sống.
-
song tử
Se una coppia di gemelli non si unira', allora la stirpe dei Gemini smettera'di esistere dopo la mia morte.
Nếu truyền thống bị phá bỏ, thì dòng dõi hội song tử sẽ chấm hết đồng nghĩa với việc tất cả sẽ chết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gemelli " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gemelli (costellazione) [..]
-
Song Tử
propercostellazione [..]
I Gemelli Assassini arriveranno con l'oro del Governatore entro l'alba.
Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.
Hình ảnh có "gemelli"
Các cụm từ tương tự như "gemelli" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trung tâm Thương mại Thế giới
-
Sinh đôi dính liền
-
Khuy măng sét · cặp đôi · ghép đôi · sinh đôi · trẻ sinh đôi
-
bạn tri kỉ · bạn tri âm · soulmate · tri kỉ
-
Số nguyên tố sinh đôi
-
Nghịch lý anh em sinh đôi