Phép dịch "frumento" thành Tiếng Việt

lúa mì, lúa mạch, tiểu mạch là các bản dịch hàng đầu của "frumento" thành Tiếng Việt.

frumento noun masculine ngữ pháp

Pianta facente parte del genere Triticum della famiglia delle Graminacee.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lúa mì

    noun

    Pianta facente parte del genere Triticum della famiglia delle Graminacee.

    Per colpa di Mosè non c'è frumento nei granai del tempio.

    Tại vì Moses mà không còn lúa mì trong các đền thóc.

  • lúa mạch

    noun

    Frumento e orzo” Anche se frumento e orzo si seminavano entrambi in autunno, l’orzo maturava un mese prima.

    Lúa mì, lúa mạch” Dù cả lúa mì và lúa mạch được gieo vào mùa thu nhưng lúa mạch chín trước một tháng.

  • tiểu mạch

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frumento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "frumento"

Thêm

Bản dịch "frumento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch