Phép dịch "frutta" thành Tiếng Việt

quả, trái, trái cây là các bản dịch hàng đầu của "frutta" thành Tiếng Việt.

frutta noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • quả

    noun

    thực phẩm

    Troppo spesso il divorzio è il frutto amaro dell’ira.

    Sự ly dị rất thường là hậu quả cay đắng của tính nóng giận.

  • trái

    noun

    Mangiando il frutto per prima, ella fece quello che doveva essere fatto.

    Qua việc ăn trái cây đầu tiên, bà đã làm điều cần phải được thực hiện.

  • trái cây

    noun

    Il nostro vicino aveva diversi tipi di frutta e di ortaggi.

    Người hàng xóm của chúng tôi trồng đủ loại trái cây và rau.

  • món tráng miệng

    Mangiate più frutta e meno dolci.

    Ăn nhiều trái cây thay vì các món tráng miệng nhiều đường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frutta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "frutta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "frutta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch