Phép dịch "fisso" thành Tiếng Việt

chăm chú, cố định, nhất định là các bản dịch hàng đầu của "fisso" thành Tiếng Việt.

fisso adjective noun verb adverb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chăm chú

    La donna che tu fissi sempre.

    Người phụ nữ mà anh luôn nhìn chăm chú.

  • cố định

    adjective

    Ha un reddito fisso e ha avuto gravi problemi di salute.

    Bà ta có thu nhập cố định và có vấn đề về sức khỏe.

  • nhất định

    adjective

    I mezzi pubblici che raggiungono questi luoghi sperduti non hanno un orario fisso.

    Chúng tôi được biết phương tiện giao thông công cộng đến những vùng hẻo lánh đó không có giờ giấc nhất định.

  • đóng

    verb

    Fissai delle tavole alle finestre e misi al riparo le mie cose personali.

    Tôi đóng đinh ván vào các cửa sổ của mình và mang cất đồ đạc cá nhân.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fisso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fisso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fisso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch