Phép dịch "fatto" thành Tiếng Việt

chín, làm, sự kiện là các bản dịch hàng đầu của "fatto" thành Tiếng Việt.

fatto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Osservazione vera. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chín

    numeral adjective

    In fatto di sentimenti romantici, la ragazza sulamita dimostrò maturità.

    Nàng thiếu nữ người Su-lam rất chín chắn trong chuyện tình cảm.

  • làm

    verb

    Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile.

    Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.

  • sự kiện

    noun

    Esaminate i fatti presentati in questo libro di 192 pagine. — Stampato in 56 lingue.

    Hãy xem xét các sự kiện trong cuốn sách dày 192 trang.—Ấn hành trong 56 thứ tiếng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự việc
    • thích hợp
    • thực hiện
    • thực tế
    • việc
    • biến cố
    • phê
    • tin
    • tin tức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fatto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fatto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fatto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch