Phép dịch "faccia" thành Tiếng Việt

mặt, bề, bề mặt là các bản dịch hàng đầu của "faccia" thành Tiếng Việt.

faccia noun verb feminine ngữ pháp

Il lato o l'estremo di qualcosa che incontra la direzione nella quale esso normalmente si muove . [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mặt

    noun

    Parte anteriore della testa, che contiene gli occhi, il naso e la bocca, così come la zona circostante.

    La fissavo in faccia.

    Tôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta.

  • bề

    noun

    A volte penso che quello che faccio è solo una goccia nell'oceano.

    Thỉnh thoảng tôi nghĩ chúng ta chỉ là lướt qua bề mặt của đại dương mà thôi.

  • bề mặt

    noun

    Farò sparire questo virus dalla faccia della Terra.

    Anh sẽ dội sạch bọn virus ra khỏi bề mặt của trái đất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bề ngoài
    • bộ mặt
    • cạnh
    • sĩ diện
    • thể diện
    • vẻ
    • vẻ mặt
    • cách nhìn
    • cái nhìn
    • khoảng nhìn
    • khuông mặt
    • mất
    • quang cảnh
    • thị giác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " faccia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "faccia"

Các cụm từ tương tự như "faccia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "faccia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch