Phép dịch "fattore" thành Tiếng Việt
chủ trang trại, nhân tố, nông dân là các bản dịch hàng đầu của "fattore" thành Tiếng Việt.
fattore
noun
masculine
ngữ pháp
Fenomeno cognitivo che riguarda la natura, la magnitudine o la durata di una conseguenza.
-
chủ trang trại
-
nhân tố
Le crisi da ipertensione possono attivare fattori di coagulazione.
Tăng huyết áp có thể kích hoạt nhân tố đông máu.
-
nông dân
nounUn giorno, il fattore mi aspettava con un fucile.
Ngày nọ, người nông dân này cầm súng chờ tôi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nông phu
- phần tử
- thừa số
- 農夫
- nhà nông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fattore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fattore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xác thực đa nhân tố
-
Yếu tố sản xuất
-
Xác thực dùng hai nhân tố
Thêm ví dụ
Thêm