Phép dịch "epistolare" thành Tiếng Việt
thư tín, thư từ là các bản dịch hàng đầu của "epistolare" thành Tiếng Việt.
epistolare
adjective
masculine
ngữ pháp
-
thư tín
-
thư từ
Anche se svolgevo il servizio di pioniere a Mahanoro, mantenevo contatti epistolari con i miei familiari a Betoko II.
Tôi làm tiên phong ở Mahanoro nhưng vẫn tiếp tục liên hệ bằng thư từ với bà con của tôi ở Betoko II.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " epistolare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm