Phép dịch "epistassi" thành Tiếng Việt
chảy máu cam, Chảy máu cam là các bản dịch hàng đầu của "epistassi" thành Tiếng Việt.
epistassi
noun
ngữ pháp
Sanguinamento del naso.
-
chảy máu cam
Sanguinamento del naso.
Piu'tardi avrebbe saputo che soffriva spesso di epistassi.
Sau một hồi ông mới biết cô ấy thường xuyên bị chảy máu cam.
-
Chảy máu cam
emorragia che ha origine nelle fosse nasali
Piu'tardi avrebbe saputo che soffriva spesso di epistassi.
Sau một hồi ông mới biết cô ấy thường xuyên bị chảy máu cam.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " epistassi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm